Language/Urdu/Vocabulary/How-to-Say-Hello-and-Greetings/vi

Từ Polyglot Club WIKI
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
This lesson can still be improved. EDIT IT NOW! & become VIP
Rate this lesson:
0.00
(0 votes)

Hello-in-urdu-polyglotclub.jpg
Greetings-say-hello-polyglot-club.png

🤗 Lời chào tiếng Urdu cho cuộc sống hàng ngày[sửa | sửa mã nguồn]

السلام علیکم , Người học tiếng Urdu!


Lời chào là một phần quan trọng của bất kỳ ngôn ngữ nào vì chúng cho phép bạn kết nối và giao tiếp với những người khác. Nếu bạn đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến đất nước này hoặc đang cố gắng học tiếng Urdu, hãy tiếp tục đọc để khám phá một số lời chào quan trọng nhất.


Bắt đầu nào!

Ngôn ngữ Urdu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tiếng Urdu (اُردُو‎, Urdū) là một ngôn ngữ Ấn-Aryan được nói chủ yếu ở Nam Á.
  • Nó là ngôn ngữ quốc gia và ngôn ngữ chính thức của Pakistan.


Cách nói "Xin chào" bằng tiếng Urdu[sửa | sửa mã nguồn]

Nghe đoạn ghi âm sau để học cách nói “Xin chào” bằng tiếng Urdu (cách phát âm của người bản xứ):


سلام علیکم (āssālam 'alaykum) :


Lời chào chính bằng tiếng Urdu[sửa | sửa mã nguồn]

Làm thế nào để nói "xin chào" và "bạn có khỏe không?"[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Urdu (Viết) Tiếng Urdu (Cách phát âm) Dịch
سلام علیکم asalaam aleikum Xin chào (Lời chào chung)
السلام عليكم salaam aleikum Xin chào (Lời chào chung)
وعليكم السلام wālaikum assalām Xin chào (Lời chào chung)

trả lời سلام علیکمالسلام عليكم

سلام salām Xin chào (Lời chào chung)

Không trang trọng

ەيلو helo xin chào

trên điện thoại

آپ کیسی ہيں؟ ap kaisi hain Bạn khỏe không?

nói với phụ nữ

آپ کيسے ہيں؟ ap kaise hain Bạn khỏe không?

nói với đàn ông

کیا حال ہے kya hal hai bạn khỏe không?
میں ٹھیک ہوں، شکریہ! اور آپ؟ main theek hun shukriya! aur ap? trả lời 'bạn khỏe không?'
میں ٹھیک ہوں،شکر یہ main theek hun shukriya trả lời 'bạn khỏe không?'
میں ٹھیک ہوں main theek hun trả lời 'bạn khỏe không?'

Lời chào khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tiếng Urdu (Viết) Tiếng Urdu (Cách phát âm) Dịch
خوش آمديد khush āmdīd Chào mừng
کافی وقت سے آپ کو د‏یکھا نھیں kafi weqt se ap ko dekha nehin Lâu rồi không gặp
آپ كا نام كيا ہے؟ ap ka nam kya hai Bạn tên là gì?
ميرا نام ... ہے mera nam ... hai Tên tôi là ...
آپکا تعلق کہاں سے ہے؟ ap ka taluq kahan se hai? Bạn đến từ đâu?
میرا تعلق ... سے ہے mera taluq ... se hai Tôi đến từ ...
آپ سَے ملکر خوشی ہوًی! ap se milker khushi huwi! Hân hạnh được gặp bạn
صبح بخير subha bākhair Buổi sáng tốt lành

(Chào buổi sáng)

روز بخير roz bākhair Chao buổi chiêu

(Lời chào buổi chiều)

روز بخير roz bākhair Chào buổi tối

(Chào buổi tối)

شب بخیر shab bākhair Chúc ngủ ngon
خدا حافظ khuda hafiz Tạm biệt

(Cụm từ chia tay)

اللہ کا فضل ہو! allah ka fazal ho Chúc may mắn!

Video: Học các cụm từ tiếng Urdu - Lời chào chung và lời chào cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]


Contributors


Create a new Lesson