Language/Urdu/Vocabulary/How-to-Say-Hello-and-Greetings/vi
< Language | Urdu | Vocabulary | How-to-Say-Hello-and-Greetings
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
Translate to:
Հայերէն
Български език
官话
官話
Hrvatski jezik
Český jazyk
Nederlands
English
Suomen kieli
Français
Deutsch
עברית
हिन्दी
Magyar
Bahasa Indonesia
فارسی
Italiano
日本語
Қазақ тілі
한국어
Νέα Ελληνικά
Şimali Azərbaycanlılar
Język polski
Português
Limba Română
Русский язык
Српски
Español
العربية القياسية
Svenska
Wikang Tagalog
தமிழ்
ภาษาไทย
Türkçe
Українська мова
Urdu
Tiếng Việt
Հայերէն
Български език
官话
官話
Hrvatski jezik
Český jazyk
Nederlands
English
Suomen kieli
Français
Deutsch
עברית
हिन्दी
Magyar
Bahasa Indonesia
فارسی
Italiano
日本語
Қазақ тілі
한국어
Νέα Ελληνικά
Şimali Azərbaycanlılar
Język polski
Português
Limba Română
Русский язык
Српски
Español
العربية القياسية
Svenska
Wikang Tagalog
தமிழ்
ภาษาไทย
Türkçe
Українська мова
Urdu
Tiếng ViệtRate this lesson:
🤗 Lời chào tiếng Urdu cho cuộc sống hàng ngày[sửa | sửa mã nguồn]
السلام علیکم , Người học tiếng Urdu!
Lời chào là một phần quan trọng của bất kỳ ngôn ngữ nào vì chúng cho phép bạn kết nối và giao tiếp với những người khác. Nếu bạn đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến đất nước này hoặc đang cố gắng học tiếng Urdu, hãy tiếp tục đọc để khám phá một số lời chào quan trọng nhất.
Bắt đầu nào!
Ngôn ngữ Urdu[sửa | sửa mã nguồn]
- Tiếng Urdu (اُردُو, Urdū) là một ngôn ngữ Ấn-Aryan được nói chủ yếu ở Nam Á.
- Nó là ngôn ngữ quốc gia và ngôn ngữ chính thức của Pakistan.
Cách nói "Xin chào" bằng tiếng Urdu[sửa | sửa mã nguồn]
Nghe đoạn ghi âm sau để học cách nói “Xin chào” bằng tiếng Urdu (cách phát âm của người bản xứ):
سلام علیکم (āssālam 'alaykum) :
Lời chào chính bằng tiếng Urdu[sửa | sửa mã nguồn]
Làm thế nào để nói "xin chào" và "bạn có khỏe không?"[sửa | sửa mã nguồn]
| Tiếng Urdu (Viết) | Tiếng Urdu (Cách phát âm) | Dịch |
|---|---|---|
| سلام علیکم | asalaam aleikum | Xin chào (Lời chào chung) |
| السلام عليكم | salaam aleikum | Xin chào (Lời chào chung) |
| وعليكم السلام | wālaikum assalām | Xin chào (Lời chào chung) |
| ||
| سلام | salām | Xin chào (Lời chào chung) |
| ||
| ەيلو | helo | xin chào |
| ||
| آپ کیسی ہيں؟ | ap kaisi hain | Bạn khỏe không? |
| ||
| آپ کيسے ہيں؟ | ap kaise hain | Bạn khỏe không? |
| ||
| کیا حال ہے | kya hal hai | bạn khỏe không? |
| میں ٹھیک ہوں، شکریہ! اور آپ؟ | main theek hun shukriya! aur ap? | trả lời 'bạn khỏe không?' |
| میں ٹھیک ہوں،شکر یہ | main theek hun shukriya | trả lời 'bạn khỏe không?' |
| میں ٹھیک ہوں | main theek hun | trả lời 'bạn khỏe không?' |
Lời chào khác[sửa | sửa mã nguồn]
| Tiếng Urdu (Viết) | Tiếng Urdu (Cách phát âm) | Dịch |
|---|---|---|
| خوش آمديد | khush āmdīd | Chào mừng |
| کافی وقت سے آپ کو دیکھا نھیں | kafi weqt se ap ko dekha nehin | Lâu rồi không gặp |
| آپ كا نام كيا ہے؟ | ap ka nam kya hai | Bạn tên là gì? |
| ميرا نام ... ہے | mera nam ... hai | Tên tôi là ... |
| آپکا تعلق کہاں سے ہے؟ | ap ka taluq kahan se hai? | Bạn đến từ đâu? |
| میرا تعلق ... سے ہے | mera taluq ... se hai | Tôi đến từ ... |
| آپ سَے ملکر خوشی ہوًی! | ap se milker khushi huwi! | Hân hạnh được gặp bạn |
| صبح بخير | subha bākhair | Buổi sáng tốt lành |
| ||
| روز بخير | roz bākhair | Chao buổi chiêu |
| ||
| روز بخير | roz bākhair | Chào buổi tối |
| ||
| شب بخیر | shab bākhair | Chúc ngủ ngon |
| خدا حافظ | khuda hafiz | Tạm biệt |
| ||
| اللہ کا فضل ہو! | allah ka fazal ho | Chúc may mắn! |
Video: Học các cụm từ tiếng Urdu - Lời chào chung và lời chào cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]
