Language/Latin/Vocabulary/Family/vi
< Language | Latin | Vocabulary | Family
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
Translate to:
Հայերէն
Български език
官话
官話
Hrvatski jezik
Český jazyk
Nederlands
English
Suomen kieli
Français
Deutsch
עברית
हिन्दी
Magyar
Bahasa Indonesia
فارسی
Italiano
日本語
Қазақ тілі
한국어
Lietuvių kalba
Νέα Ελληνικά
Şimali Azərbaycanlılar
Język polski
Português
Limba Română
Русский язык
Српски
Español
العربية القياسية
Svenska
Wikang Tagalog
தமிழ்
ภาษาไทย
Türkçe
Українська мова
Urdu
Tiếng Việt
Հայերէն
Български език
官话
官話
Hrvatski jezik
Český jazyk
Nederlands
English
Suomen kieli
Français
Deutsch
עברית
हिन्दी
Magyar
Bahasa Indonesia
فارسی
Italiano
日本語
Қазақ тілі
한국어
Lietuvių kalba
Νέα Ελληνικά
Şimali Azərbaycanlılar
Język polski
Português
Limba Română
Русский язык
Српски
Español
العربية القياسية
Svenska
Wikang Tagalog
தமிழ்
ภาษาไทย
Türkçe
Українська мова
Urdu
Tiếng ViệtRate this lesson:
👪 Thành viên gia đình bằng tiếng Latinh
Xin chào những người học tiếng Latinh,
Trong bài học này, bạn sẽ học cách viết và phát âm tên của các thành viên trong gia đình bằng tiếng Latinh. Các mối quan hệ gia đình được sử dụng thường xuyên trong ngôn ngữ Latinh, vì vậy điều rất quan trọng là phải biết chúng.
Các thành viên trong gia đình trong tiếng Latinh, cũng như các ngôn ngữ khác, khá cụ thể. Ví dụ, có những từ khác nhau dành cho dì, chú, anh chị em họ, tùy thuộc vào việc họ ở bên cha hay bên mẹ.
Bảng dưới đây liệt kê các tên quan hệ gia đình chính bằng tiếng Latinh trong tiếng Latinh và bản dịch của chúng.
Các thành viên chính trong gia đình[sửa | sửa mã nguồn]
| Latin | Dịch | Cách phát âm (tệp âm thanh) |
|---|---|---|
| mater | mẹ | |
| pater | cha | |
| filia | Con gái | |
| filius | Con trai | |
| soror | chị gái | |
| frater | Anh trai | |
| avia | bà ngoại | |
| avus | ông nội |
Các thành viên khác trong gia đình[sửa | sửa mã nguồn]
| Latin | Dịch | Cách phát âm (tệp âm thanh) |
|---|---|---|
| proavia | người bà tuyệt vời | |
| proavus | ông cố | |
| neptis | cháu gái | |
| nepos | cháu trai | |
| uxor | người vợ | |
| vir | người chồng |
| Latin | Dịch | Cách phát âm (tệp âm thanh) |
|---|---|---|
| noverca | mẹ kế | |
| vitricus | cha dượng | |
| matertera | dì (em gái của mẹ) | |
| amita | dì (chị gái của bố) | |
| avunculus | chú (anh trai của mẹ) | |
| patruus | chú (anh trai của bố) | |
| consobrina | anh họ (về phía mẹ) | |
| patruelis | anh họ (về phía cha) |
Video[sửa | sửa mã nguồn]
Các từ Latinh cho gia đình[sửa | sửa mã nguồn]
Gia đình bằng tiếng Latinh · Lingua Latina Comprehensibilis[sửa | sửa mã nguồn]
==Related Latin Lessons==
- How to Count to 10 in Latin
- How to Count to 100 in Latin
- Days of the Week in Latin
- Months of the Year in Latin
- Seasons in Latin
- How to Tell the Time in Latin
- Colors in Latin
- Body Parts in Latin
- Family in Latin
Count to 10 in All Languages[sửa mã nguồn]
- Summary
- Numeral Systems
- Count to 10 in French
- Count to 10 in Latin
- Count to 10 in Chinese
- Count to 10 in modern Greek
- Count to 10 in Russian
- Count to 10 in Swedish
- Count to 10 in Thai
