Language/Italian/Grammar/Present-Tense-of-Irregular-Verbs/vi
Հայերէն
Български език
官话
官話
Hrvatski jezik
Český jazyk
Nederlands
English
Suomen kieli
Français
Deutsch
עברית
हिन्दी
Magyar
Bahasa Indonesia
فارسی
日本語
Қазақ тілі
한국어
Lietuvių kalba
Νέα Ελληνικά
Şimali Azərbaycanlılar
Język polski
Português
Limba Română
Русский язык
Српски
Español
العربية القياسية
Svenska
Wikang Tagalog
தமிழ்
ภาษาไทย
Türkçe
Українська мова
Urdu
Tiếng ViệtCấu trúc thì hiện tại đơn của động từ bất quy tắc[sửa | sửa mã nguồn]
Thì hiện tại đơn là thì phổ biến nhất trong tiếng Ý. Các động từ bất quy tắc trong thì hiện tại đơn có thể được phân thành hai nhóm: nhóm động từ có hậu tố "-are" và nhóm động từ có hậu tố "-ere" và "-ire".
Nhóm động từ có hậu tố "-are"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ bất quy tắc trong nhóm này có thể được phân thành các nhóm con sau:
Nhóm động từ có hậu tố "-care" và "-gare"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ trong nhóm này có thể thay đổi chữ "c" và "g" thành "ch" và "gh" trong các dạng bắt đầu bằng "i" để giữ nguyên âm e hoặc i.
| Tiếng Ý | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| andare | [anˈdaːre] | đi |
| dare | [ˈdaːre] | cho |
| fare | [ˈfaːre] | làm |
| stare | [ˈstaːre] | đứng |
| sapere | [saˈpeːre] | biết |
Nhóm động từ có hậu tố "-ciare" và "-giare"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ trong nhóm này có thể thêm chữ "h" vào trước nguyên âm "i" trong các dạng bắt đầu bằng "e" để giữ nguyên âm e hoặc i.
| Tiếng Ý | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| mangiare | [maɲˈdʒaːre] | ăn |
| sciare | [ʃˈʃaːre] | trượt tuyết |
| spiegare | [spjeˈɡaːre] | giải thích |
Nhóm động từ có hậu tố "-ere"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ bất quy tắc trong nhóm này có thể được phân thành các nhóm con sau:
Nhóm động từ có hậu tố "-dere" và "-dere"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ trong nhóm này có thể thay đổi chữ "c" và "g" thành "ch" và "gh" trong các dạng bắt đầu bằng "i" để giữ nguyên âm e hoặc i.
| Tiếng Ý | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| bere | [ˈbeːre] | uống |
| tenere | [teˈneːre] | giữ |
| venire | [veˈniːre] | đến |
| vedere | [veˈdeːre] | xem |
Nhóm động từ có hậu tố "-gliere"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ trong nhóm này có thể thêm chữ "h" vào trước nguyên âm "i" trong các dạng bắt đầu bằng "e" để giữ nguyên âm e hoặc i.
| Tiếng Ý | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| cogliere | [kolˈʎeːre] | hái |
| togliere | [toˈʎeːre] | lấy đi |
Nhóm động từ có hậu tố "-gnere"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ trong nhóm này có thể thay đổi chữ "g" thành "gh" trong các dạng bắt đầu bằng "i" để giữ nguyên âm e hoặc i.
| Tiếng Ý | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| piacere | [pjaˈtʃeːre] | thích |
Nhóm động từ có hậu tố "-ire"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ bất quy tắc trong nhóm này có thể được phân thành các nhóm con sau:
Nhóm động từ có hậu tố "-cire" và "-gire"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ trong nhóm này có thể thay đổi chữ "c" và "g" thành "ch" và "gh" trong các dạng bắt đầu bằng "i" để giữ nguyên âm e hoặc i.
| Tiếng Ý | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| aprire | [aˈpriːre] | mở |
| coprire | [koˈpriːre] | che mở |
| offrire | [oˈffriːre] | cung cấp |
| sentire | [senˈtiːre] | nghe |
| servire | [serˈviːre] | phục vụ |
| seguire | [seˈɡuːire] | theo |
Nhóm động từ có hậu tố "-scire"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ trong nhóm này có thể thay đổi chữ "sc" thành "sci" trong các dạng bắt đầu bằng "i" để giữ nguyên âm e hoặc i.
| Tiếng Ý | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| capire | [kaˈpiːre] | hiểu |
Nhóm động từ có hậu tố "-dire"[sửa | sửa mã nguồn]
Các động từ trong nhóm này có thể thêm chữ "c" vào trước nguyên âm "i" trong các dạng bắt đầu bằng "e" để giữ nguyên âm e hoặc i.
| Tiếng Ý | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| dire | [ˈdiːre] | nói |
Bài tập[sửa | sửa mã nguồn]
- Kết hợp các động từ bất quy tắc trong thì hiện tại đơn với các chủ ngữ khác nhau.
Từ vựng[sửa | sửa mã nguồn]
- động từ: verbo
- thì hiện tại đơn: presente semplice
- bất quy tắc: irregolare
- nhóm: gruppo
- chủ ngữ: soggetto
bài học khác[sửa | sửa mã nguồn]
- Khóa học 0 đến A1 → Động từ → Câu điều kiện giả trong tiếng Ý
- Khóa học 0 đến A1 → Ngữ pháp → Dạng mệnh lệnh
- Khóa học 0 đến A1 → Ngữ pháp → Danh từ và Mạo từ
- Khóa học 0 đến A1 → Ngữ pháp → Quá khứ đơn trong Giả định
- Khoá học 0 đến A1 → Ngữ pháp → Futuro Anteriore
- Khóa học 0 đến A1 → Ngữ pháp → Thì hiện tại của động từ bình thường
- Da zero ad A1 → Grammatica → Imperfetto
- → Khoá học từ 0 đến A1 → Futuro Semplice
- Khóa học 0 đến A1 → Ngữ pháp → Tính từ và trạng từ
- Khoá học 0 đến A1 → Ngữ pháp → Condizionale Presente
- 0 to A1 Course
- Khoá học từ 0 đến A1 → Khóa học từ 0 đến A1 → Passato Prossimo
- Khoá học 0 đến A1 → Ngữ pháp → Trapassato Remoto
- Khóa học 0 đến A1 → Ngữ pháp → Trapassato Prossimo
