Language/Gujarati/Vocabulary/How-to-Say-Hello-and-Greetings/vi
< Language | Gujarati | Vocabulary | How-to-Say-Hello-and-Greetings
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
Translate to:
Հայերէն
Български език
官话
官話
Hrvatski jezik
Český jazyk
Nederlands
English
Suomen kieli
Français
Deutsch
עברית
हिन्दी
Magyar
Bahasa Indonesia
فارسی
Italiano
日本語
Қазақ тілі
한국어
Νέα Ελληνικά
Şimali Azərbaycanlılar
Język polski
Português
Limba Română
Русский язык
Српски
Español
العربية القياسية
Svenska
Wikang Tagalog
தமிழ்
ภาษาไทย
Türkçe
Українська мова
Urdu
Tiếng Việt
Հայերէն
Български език
官话
官話
Hrvatski jezik
Český jazyk
Nederlands
English
Suomen kieli
Français
Deutsch
עברית
हिन्दी
Magyar
Bahasa Indonesia
فارسی
Italiano
日本語
Қазақ тілі
한국어
Νέα Ελληνικά
Şimali Azərbaycanlılar
Język polski
Português
Limba Română
Русский язык
Српски
Español
العربية القياسية
Svenska
Wikang Tagalog
தமிழ்
ภาษาไทย
Türkçe
Українська мова
Urdu
Tiếng ViệtRate this lesson:
🤗 Lời chào Gujarati cho cuộc sống hàng ngày[sửa | sửa mã nguồn]
નમસ્તે , những người học tiếng Gujarati!
Lời chào là một phần quan trọng của bất kỳ ngôn ngữ nào vì chúng cho phép bạn kết nối và giao tiếp với những người khác. Nếu bạn đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến đất nước này hoặc đang cố gắng học tiếng Gujarati, hãy tiếp tục đọc để khám phá một số lời chào quan trọng nhất.
Bắt đầu nào!
Ngôn ngữ Gujarati[sửa | sửa mã nguồn]
- Gujarati (ગુજરાતી, Gujarātī) là một ngôn ngữ có nguồn gốc từ bang Gujarat của Ấn Độ và được người Gujarati nói chủ yếu.
- Ở Ấn Độ, nó là ngôn ngữ chính thức ở bang Gujarat, cũng như là ngôn ngữ chính thức trong lãnh thổ liên hiệp của Dadra và Nagar Haveli và Daman và Diu.
Cách nói "Xin chào" bằng tiếng Gujarati[sửa | sửa mã nguồn]
Nghe đoạn ghi âm sau để học cách nói “Xin chào” bằng tiếng Gujarati (cách phát âm của người bản xứ):
નમસ્તે (namaste) :
Lời chào chính bằng tiếng Gujarati[sửa | sửa mã nguồn]
| Gujarati (đang viết) | Gujarati (phát âm) | Dịch |
|---|---|---|
| નમસ્તે | namaste | lời chào chung được sử dụng bởi người theo đạo Hindu |
| નમસ્કાર | namaskar | lời chào chung được sử dụng bởi người theo đạo Hindu |
| જય જય | jay jay | Lời chào không chính thức |
| આપને કેમ છે | aapne kem chhe | Bạn khỏe không? (số ít) |
| તમે કેમ છો | tame kem chho | |
| કેમ છો | kem chho | bạn khỏe không? |
| તમને કેમ છે | tamane kem chhe | Bạn khỏe không? (số nhiều / trang trọng) |
| મને સારું છે | mane saru chhe | Trả lời 'Bạn có khỏe không?' |
| હું મજા માં છું | hu maja ma chhu | |
| મજામાં | majamam | |
| સારુન | sarun | |
| આભાર | hum majamam abhar |
| Gujarati (đang viết) | Gujarati (phát âm) | Dịch |
|---|---|---|
| ઘણા વખતે દેખના | ghana vakhate dekhana | Lâu rồi không gặp (chính thức) |
| ઘણા સમય થી દેખાતા નથી | ghana samay thi dekhata nathi | Lâu rồi không gặp (chính thức) |
| તમે ક્યાંના છો?આપ ક્યાંના છો | tame kyaan na chho | Bạn đến từ đâu? |
| હું ... નો છું | hun ... no chhu | Tôi đến từ ... (nam tính / số ít) |
| હું ... ની છું | hun ... ni chhu | Tôi đến từ ... (nữ tính / số ít) |
| અમે ... નાં છે | ame ... na chhe | Tôi đến từ ... (số nhiều) |
| તમને મળીને આનંદ થયો | tamne maline anand thaiyo | Hân hạnh được gặp bạn |
| Gujarati (đang viết) | Gujarati (phát âm) | Dịch |
|---|---|---|
| તમારું નામ શું છ | tamaru naam su chhe? | Bạn tên là gì? (số nhiều / trang trọng) |
| આપનું નામ શું છે | aapnu naam su chhe? | Bạn tên là gì? (số ít) |
| તારું નામ શું છે | taru naam su chhe? | Bạn tên là gì? (số ít / không chính thức) |
| મારું નામ ... છે | maru naam ... chhe | Tên tôi là ... |
| તમારા નસીબ તમને સાથ આપે | tamara nasib tamne saath aape | Chúc may mắn! |
| સ્વાગત | svaagat | chào mừng |
| પધારો | padhaaro | Chào mừng |
| શુભ સંધ્યા | shubh sandhya | Chào buổi tối (Lời chào buổi tối) (cổ xưa) |
| શુભરાત્રિ | shubh ratri | Chúc ngủ ngon |
| સુપ્રભાત | suprabhat | Chào buổi sáng (Chào buổi sáng) |
| આવજો | avjo | Tạm biệt (Quay lại vào lúc khác / ngày) (Cụm từ chia tay) |

